JLPT N2词汇
ảnh hưởng xấu, gây trở ngại
Mẫu: ~に差し支える (gây ảnh hưởng xấu đến việc gì): 仕事/生活に差し支える. Danh từ 差し支え trong 差し支えなければ nghĩa là "nếu không phiền".
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →