JLPT N2词汇
ủng hộ
Đứng về phía một người, chính sách: 支持を得る/集める, 支持率, 〜を支持する. Không dùng cho nghĩa "đến cổ vũ" hay "cho phép".
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 6 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。