JLPT N2词汇
ẩm, ẩm ướt
Hơi có nước, chưa khô hẳn: 湿った服/湿っている=乾いていない. Đừng nhầm với 凍る (đóng băng), 濁る (đục), 溜まる (tích tụ). Danh từ là 湿気 (しっけ).
JLPT N2 · 7/2018 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →