JLPT N2词汇
tiến triển, tiến hành
Chỉ việc sự việc/bệnh/công việc tiến lên theo thứ tự: 病気が進行する, 進行が遅れる. Với nghĩa “lan rộng trong xã hội” phải dùng 普及, không dùng 進行.
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →