JLPT N2词汇
tiến vào (thị trường, lĩnh vực)
Dùng khi doanh nghiệp hoặc người mở rộng sang lĩnh vực/thị trường/nước mới: 海外に進出する, 市場に進出. Khác 到達 (đạt tới điểm đến) và 転勤 (chuyển công tác).
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →