JLPT N2词汇
nảy sinh, phát sinh
Dùng cho sự việc trừu tượng bất ngờ xuất hiện: 問題/誤解/疑問/変化が生じる. Không dùng cho người được sinh ra, đồ vật hay nguyên liệu (子どもが生じる ✗, 牛乳から生じる ✗).
JLPT N2 · 7/2022 · Mondai 6 · 第30题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 6 · 第32题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →