JLPT N2词汇
tỉ lệ có việc làm
Hậu tố 〜率 chỉ tỉ lệ: 就職率, 合格率, 成功率, 出生率. Không dùng 〜割 hay 〜倍 trong cách nói này.
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。