JLPT N2词汇
thiết bị; bộ máy
Chỉ cụm máy móc thực hiện một chức năng (安全装置, 冷却装置). Đọc そうち, không phải そち/しょうち; 置 đọc ち.
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。