JLPT N2词汇
ồn ào, om sòm
Ồn ào, náo động; cũng dùng cho tình hình xã hội bất ổn (世の中が騒々しい). Dễ nhầm hình và âm với そそっかしい (hấp tấp, đãng trí): người quên ví là そそっかしい, không phải 騒々しい.
JLPT N2 · 12/2014 · Mondai 5 · 第27题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →