JLPT N2词汇
đáng tin cậy
Người có thể dựa vào, khiến người khác yên tâm (頼もしい部下). Khác たくましい (vạm vỡ, mạnh mẽ), 輝かしい (rực rỡ), 親しい (thân thiết).
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 4 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2016 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 4 · 第22题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →