JLPT N2词汇
to lớn, rất nhiều
Dạng 多大な + danh từ trừu tượng: 多大な影響/迷惑/損害/貢献. Không dùng cho vật cụ thể. Phân biệt 偉大 (vĩ đại, nhân vật), 大げさ (phóng đại).
JLPT N2 · 7/2024 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。