JLPT N2词汇
không ngừng, liên tục
Trạng từ: 絶えず変化する/努力する. Gốc từ 絶える (đứt, chấm dứt). Văn trang trọng hơn いつも, mang sắc thái “không một lúc nào gián đoạn”.
JLPT N2 · 12/2023 · Mondai 2 · 第8题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →