JLPT N2词汇
làm cho vui, làm thích thú
Dạng sai khiến của 楽しむ. 目を楽しませる = làm đẹp mắt. Trong câu 〜てくれる, chủ thể là cảnh vật/sự vật làm cho người nói vui, nên chọn 楽しませてくれます.
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 7 · 第41题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →