JLPT N2词汇
sự kháng cự; phản kháng
Chống lại sức ép, hoặc cảm giác ngại không muốn làm: 抵抗を感じる/がある, 抵抗力. 抵抗がなくなる = quen rồi.
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。