JLPT N2词汇
nhảy lên, bật lên
Bật mạnh người lên, thường vì vui hoặc giật mình: 驚いて飛び上がる. Khác 飛び散る (bắn tung toé), 飛び立つ (cất cánh), 飛び降りる (nhảy xuống).
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。