JLPT N2词汇
cất cánh, bay đi
Chim hoặc máy bay rời mặt đất bay lên: 空へ飛び立つ. Cũng dùng nghĩa bóng rời tổ ấm để lập nghiệp. Khác 飛び散る (bắn ra tán loạn).
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。