JLPT N2词汇
thiếu thốn, nghèo nàn
Chỉ sự thiếu (tài nguyên, kiến thức, kinh nghiệm); hay dùng dạng N に乏しい (資源に乏しい), 経験に乏しい. Không dùng cho mùi vị, âm lượng. Chú ý đọc nhầm với 貧しい (まずしい).
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 1 · 第2题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2015 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2012 · Mondai 6 · 第28题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →