JLPT N2词汇
kèm theo, đi cùng
Một việc đi kèm một việc khác (thường là kết quả hay rủi ro): 危険を伴う, 痛みを伴う. Mẫu ngữ pháp 〜に伴って nghĩa là cùng với sự thay đổi của.
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 1 · 第4题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →