JLPT N2词汇
bỏ trốn; đào tẩu
Chủ yếu dùng với tội phạm, tù nhân: 逃亡する, 逃亡中, 逃亡生活. Đọc とうぼう (kéo dài) khác với とうそう (闘争).
JLPT N2 · 12/2013 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。