JLPT N2词汇
nỗ lực, cố gắng
Mẫu hay gặp: ~に努める (cố gắng làm gì), ví dụ サービス向上に努める. Khi viết Hán tự, phân biệt 努める (cố gắng), 勤める (làm việc ở công ty) và 務める (đảm nhiệm vai trò).
JLPT N2 · 12/2013 · Mondai 2 · 第7题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →