JLPT N2词汇
cước vận chuyển, tiền vé
Tiền trả khi đi tàu xe hoặc gửi hàng (バス運賃, 運賃を払う). Chữ cuối là 賃 (ちん), đừng nhầm với 運費 hay 運貨. Khác 料金 (phí nói chung).
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2010 · Mondai 2 · 第9题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →