JLPT N2词汇
lòng ham muốn, tham vọng
Thường dùng 欲がない/欲が深い, 食欲, 欲張り. Đọc よく (âm Hán) khi đứng riêng, khác với ほしい. Hay đi với 〜欲 như 食欲, 意欲.
JLPT N2 · 12/2022 · Mondai 1 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。