JLPT N2词汇
dung mạo, ngoại hình
Gương mặt và dáng người, thường nói về vẻ đẹp tự nhiên của người (容姿端麗). Khác 格好 (cách ăn mặc, dáng vẻ), 外見 (vẻ bên ngoài nói chung) và 様子 (tình hình).
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2021 · Mondai 4 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2014 · Mondai 4 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →