JLPT N2词汇
vui vẻ, thú vị
Tính từ な chỉ người hoặc sự việc làm ta vui, hài hước: 愉快な人/話. Trái nghĩa 不愉快. Đề cho nghĩa gần là 面白い.
JLPT N2 · 12/2016 · Mondai 5 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。