JLPT N2词汇
ưu tú, xuất sắc
Giỏi về năng lực, thành tích, học lực: 優秀な社員/成績が優秀だ. Trong đề gần nghĩa, 優秀だった = 頭がよかった. Cách đọc ゆうしゅう có trường âm ở cả ゆう và しゅう, tránh ゆしゅ.
JLPT N2 · 12/2024 · Mondai 1 · 第1题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2011 · Mondai 5 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →