JLPT N2词汇
có tên trong danh sách, đang theo học
Có tên trong sổ của trường hoặc công ty: 大学院に在籍する, 在籍期間. Chữ 籍 (sổ hộ tịch) chứ không phải 簿; 在 chứ không phải 採.
JLPT N2 · 12/2017 · Mondai 2 · 第6题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →