JLPT N2词汇
chuyện phiếm
Danh từ/する, nói chuyện không đề tài cụ thể: 雑談をする. Đồng nghĩa với おしゃべり; trái nghĩa với 会議/相談 (trao đổi công việc).
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 5 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。