JLPT N2词汇
tiếp tục (làm)
Tiếp tục một việc đang dừng/bị gián đoạn: 試合を続行する. Nhiều người liên tiếp xuất hiện là 続出, không phải 続行.
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。