JLPT N2词汇
xuất hiện liên tiếp
Nhiều người hoặc sự việc (thường tiêu cực) liên tục xảy ra (病人が続出する, 不満が続出する). Dễ nhầm với 続行 (tiếp tục thực hiện), 持続, 継続 (kéo dài).
JLPT N2 · 7/2023 · Mondai 6 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 12/2018 · Mondai 4 · 第17题 · 做这套题 →
JLPT N2 · 7/2010 · Mondai 6 · 第31题 · 做这套题 →
挑战N2真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N2 →