JLPT N3词汇
hoãn lại
Dời sự kiện, kế hoạch đã định sang ngày khác: 試合を延期する, 延期になる. Chỉ dùng cho lịch/ngày, không dùng cho kéo dài thời gian làm một việc hay giờ đi làm.
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 4 · 第30题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →