JLPT N3词汇
thu nhỏ
Làm nhỏ kích thước hoặc quy mô: コピーを縮小する/規模を縮小する, trái nghĩa 拡大. Không dùng cho giọng nói, cục tẩy mòn hay sự hứng thú. Khác 減少 (giảm về số lượng).
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 5 · 第32题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →