JLPT N3词汇
một nửa một nửa
Chia đôi bằng nhau: 費用は半々に分ける. Không dùng cho 'một chiếc của đôi' (片方) hay 'riêng rẽ' (別々に).
JLPT N3 · 7/2022 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2013 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →