JLPT N3词汇
một bên; một chiếc
Một trong hai thứ thành đôi (găng tay, tất, giày): 靴下の片方, 片方しか見つからない. Khác 半々 (chia đôi), 反対 (ngược lại), 部分 (phần).
JLPT N3 · 12/2012 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。