JLPT N3词汇
thay đổi; biến đổi
Danh từ + する, chỉ trạng thái đổi khác: 生活の変化. Đề đọc bẫy với ぶんか, ふんか. Khác 交換 (thay bằng cái khác).
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 1 · 第3题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2021 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →