JLPT N3词汇
di chuyển, dời chỗ
Người hoặc vật chuyển từ chỗ này sang chỗ khác: 隣の部屋に移動する. Không dùng cho tin tức lan truyền, kim đồng hồ chạy hay lây bệnh. Phân biệt 交換 (đổi), 変化 (thay đổi).
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 5 · 第31题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →