JLPT N3词汇
thăm; ghé thăm
Danh từ + する: đến thăm nhà, công ty, nơi nào đó có mục đích: 会社を訪問する. Đối tượng là nơi/người, không dùng cho thư (手紙が訪問 ✗) hay cơ hội. Khác 配達 (giao hàng).
JLPT N3 · 7/2012 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2020 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →