JLPT N3词汇
khâm phục
Thán phục tài năng hay việc làm của ai: 感心する/感心な子. Dễ nhầm với 感覚 (cảm giác), 感動 (cảm động) và 感激 (xúc động mạnh).
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 3 · 第19题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。