JLPT N3词汇
khuyết điểm, nhược điểm
Điểm xấu, thiếu sót của người hoặc vật; đối lập 長所 (ưu điểm). Hay hỏi kanji: 欠点 (欠 không phải 決), vì cùng âm けっ.
JLPT N3 · 7/2023 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 5 · 第32题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 4 · 第29题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →