JLPT N3词汇
hỏng hóc, trục trặc
Máy móc, phương tiện ngừng hoạt động: 車が故障する. Không dùng cho đường tắc (渋滞), vết xước (傷), vết bẩn (汚れ).
JLPT N3 · 7/2021 · Mondai 3 · 第22题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →