JLPT N3词汇
ghét, không ưa
Ghét (người/vật) đến mức tránh xa (人に嫌われる). Khi nói chán một trò chơi thì dùng 飽きる; khi bỏ cuộc thì 諦める – các động từ này hay làm nhiễu.
JLPT N3 · 7/2024 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →