JLPT N3词汇
sợ, tỏ ra sợ
Dùng cho cảm xúc của người khác (ngôi thứ ba): 犬を怖がる子ども. Khi nói về mình dùng 怖い. Dễ nhầm với 迷う (phân vân), 驚く (ngạc nhiên).
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2018 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2014 · Mondai 3 · 第24题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →