JLPT N3词汇
tỉnh giấc
Tự động từ: ngủ rồi tỉnh dậy (目が覚める). Chủ ngữ là 目; thường đi sau tiếng động bất ngờ. Khác 冷める (nguội đi) và 覚える (nhớ). Nhiễu: 驚く, 感じる, 気付く.
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →