JLPT N3词汇
ứng tuyển, đăng ký dự tuyển
Dùng ~に応募する khi đăng ký dự tuyển, dự thi, học bổng, tuyển dụng. Khác 予約 (đặt trước) và 注文 (đặt hàng). Bẫy đọc: おうぼ, không phải おうぼう.
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 3 · 第16题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2011 · Mondai 1 · 第5题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →