JLPT N3词汇
tuyệt vời; đàng hoàng
Tính từ な dùng khen người hoặc vật đáng nể, đạt chuẩn mực cao: 立派な医者/立派な建物. Phân biệt 盛ん (phát triển mạnh), 派手 (sặc sỡ), 満足 (hài lòng).
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 3 · 第14题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2017 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →