JLPT N3词汇
tươi, mới mẻ
Tính từ な dùng cho thực phẩm tươi (新鮮な野菜/魚) hoặc cảm giác mới lạ (新鮮な気持ち). Không dùng cho công nghệ mới, CD mới ra hay nhân viên mới (dùng 新しい/最新の).
JLPT N3 · 7/2015 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2010 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →