JLPT N3词汇
sặc sỡ, lòe loẹt
Màu sắc, trang phục, cách làm nổi bật, rực rỡ (派手なシャツ). Trái nghĩa 地味. Không dùng để khen khách sạn sạch sẽ (清潔) hay sang trọng (上品).
JLPT N3 · 12/2024 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2016 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2015 · Mondai 3 · 第25题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →