JLPT N3词汇
hạn chế, giới hạn
Giới hạn đặt ra bởi quy định về số lượng, thời gian, tốc độ…: 人数に制限がある, 制限時間. Không dùng thay cho 期限 (hạn nộp) hay nói về khả năng (体力の限界).
JLPT N3 · 12/2023 · Mondai 3 · 第23题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2018 · Mondai 3 · 第18题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2014 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →