JLPT N3词汇
phát sinh; xảy ra
Dùng cho sự việc, hiện tượng không mong muốn: 火災/事故/問題/ガスが発生する. Không dùng cho người hay cửa hàng "xuất hiện" hay hoa "nở" — đó là các bẫy ở đáp án sai.
JLPT N3 · 7/2019 · Mondai 5 · 第34题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 7/2013 · Mondai 5 · 第33题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2022 · Mondai 3 · 第21题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →