JLPT N3词汇
đi làm; xin được việc
Mẫu hay gặp: ~に就職する (vào làm ở công ty nào), 就職活動. Khác 入社 (vào công ty) và 転職 (chuyển việc).
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。