JLPT N3词汇
ngồi cùng bàn; cùng dự
Dùng khi ngồi chung ở bàn/ buổi họp (同席する). Không thể thay cho 登場 (xuất hiện trong truyện) hay 就職 (vào làm).
JLPT N3 · 12/2019 · Mondai 3 · 第15题 · 做这套题 →
JLPT N3 · 12/2017 · Mondai 3 · 第20题 · 做这套题 →
挑战N3真题
做历年真题,按考试日计时,查看180分制各部分得分及是否通过。
免费模拟考JLPT N3 →